意義
Từ điển phổ thông
nam sư
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người đàn ông đi tu theo đạo Phật. Ông sư.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng dân Tích lan: Tăng già la ngữ
2.
Tên họ
3.
Thầy tu Phật giáo: Tăng lữ (lớp các thầy); Tăng ni (sư vãi); Tăng tục (nhà tu và tín đồ); Tăng đa chúc thiểu (sư nhiều cháo ít)
Etymology: sēng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người tu hành đạo Phật (Phật, Pháp, Tăng). Người đàn ông tu ở chùa (Tăng).
Etymology: A1: 僧 tăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tăng ni
Nôm Foundation
tu sĩ Phật giáo; “saṅ” trong tiếng Phạn saṅgha
範例
Ruộng Tào Khê, vườn Thiếu Thất, chúng nột tăng những để lưu hoang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28b
Viện hát chẳng vắng bằng viện tăng. Áo nạp càng mát hơn áo múa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 22b
Bây giờ làm khách phòng tăng. Say sưa mùi đạo, dửng dưng bụi hồng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
組合詞21
tăng đồ•tăng phường•tăng xá•tăng nhân•tăng ni•tăng tịch•tăng đa chúc thiểu•tăng viện•tăng già•tăng chúng•tăng lữ•tăng phòng•tăng lữ•ác tăng•nữ tăng•a tăng kì•cao tăng•bất khán tăng diện khán phật diện•chúc phạn tăng•phật pháp tăng•du phương tăng