喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
僢
U+50E2
14 劃
漢
部:
人
xuyên
xuyển
切
意義
xuyên
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hai ngón chân cái hướng vào nhau. Quặc hai ngón chân cái vào với nhau. Chỉ dáng điệu nằm hoặc ngồi mà hai bàn ngoắc vào nhau — Một âm là Xuyển. Xem Xuyển.
xuyển
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái ngược nhau. Không hợp nhau — Một âm là Xuyên. Xem Xuyên.