意義
Từ điển phổ thông
chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Nừng, ít.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nừng, ít, chỉ có thế gọi là cận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ có — Chẳng qua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thế sở cẩn kiến (có một trên đời)
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngẩn ngơ
Nomfoundation
chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ
組合詞4
cận cận•bất cận•thạc quả cẩn tồn•tuyệt vô cẩn hữu