意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn. Td: Khôi vĩ ( lớn lao ) — Lạ lùng. Td: Kì khôi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vĩ đại, khổng lồ; rối
Từ điển phổ thông
1.
to lớn, vạm vỡ
2.
quái lạ
3.
bù nhìn, hình nhân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khổi (xem Ổi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Ổi
Etymology: kuǐ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ổi lỗi kịch (trò múa rối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ổi lỗi (* trò múa rối: Ổi lỗi kịch; * chính phủ bù nhìn: Ổi lỗi chính quyền)
Etymology: kuǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Nghịch* : Lũ trẻ phá phách nghịch ngội
Etymology: Hv ổi
組合詞2
quỷ lỗi•kì khôi