意義
bức
Từ điển Thiều Chửu
Bức bách, cũng như chữ **bức** 逼.
Bảng Tra Chữ Nôm
bực tức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cấp bậc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thúc đẩy, ép: Bức bách; Bức cung (gong) (ép vua thoái vị); Bức cung (gòng) (ép phải cung khai)
2.
Đòi: Bức trái (đòi nợ)
3.
Mấy cụm từ: Bức trắc (chật chội - cổ văn); Bức chân (trông như thật)
Etymology: bī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dồn thúc, nguy cấp.
Etymology: C1: 偪 bức
bậc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa vị xã hội: Thứ bậc trên dưới
2.
Cấp lên xuống: Thềm mười cấp bậc; Làu bậc ngũ âm
Etymology: (Hv phụ bắc) (bức; túc bắc) (túc bặc; bức; bật)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bức cung
bực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Bậc*
Etymology: (bức; thổ ½ bức) (túc ½ bức; vực)
Nôm Foundation
ép buộc; làm phiền