意義
Từ điển phổ thông
1.
nghiêng, lệch
2.
vẫn, cứ, lại
3.
không ngờ, chẳng may
4.
rất, hết sức
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính) Không ở trung tâm, bên cạnh.
5.
(Tính) Không thân, không gần gũi.
10.
(Phó) Chuyên về.
11.
(Phó) Riêng, chỉ, một mình.
14.
(Động) Giúp, phụ tá.
15.
(Động) Ăn cơm rồi (tiếng khách sáo). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phượng Thư tài cật phạn, kiến tha môn lai liễu, tiện tiếu đạo: Hảo trường thối tử, khoái thượng lai bãi! Bảo Ngọc đạo: Ngã môn thiên liễu” 鳳姐纔吃飯, 見他們來了, 便笑道: 好長腿子, 快上來罷. 寶玉道: 我們偏了 (Đệ thập tứ hồi) Phượng Thư đang ăn cơm, thấy chúng đến, cười nói: Sao mà nhanh chân thế! Mau lên đây. Bảo Ngọc nói: Chúng tôi xơi cơm rồi.
16.
(Danh) Một nửa.
17.
(Danh) Ngày xưa quân năm mươi người là một “thiên”; chiến xa hai mươi lăm xe là một “thiên”.
18.
(Danh) Họ “Thiên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lệch qua một bên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xen việc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không công bằng: Thiên vị; Thiên ái; Thiên hộ; Thiên thản
2.
Cứ một mực: Thiên bất thính (một mực không nghe); Thiên yêu (đòi dai)
3.
Mấy cụm từ: Thiên chấn quang (polarized light); Thiên phương (toa thuốc bình dân); Thiên tịch (xa biệt)
4.
Nghiêng lệch: Chính đông thiên bắc (đông bắc); Thái dương thiên tây liễu
Etymology: piān
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Một bên, một phần, riêng: 君之所以明者,兼聽也,其所以闇者,偏信也 Bậc vua chúa sở dĩ sáng suốt là nhờ nghe ý kiến từ nhiều phía, sở dĩ tối tăm là vì chỉ nghe có một bên (Vương Phù: Tiềm phu luận); 萬物爲道一偏 Vạn vật là một phần của đạo (Tuân tử); 老聃之役有庚桑楚者,偏得老聃之道 Học trò của Lão Đam chỉ riêng có Canh Tang Sở hiểu được đạo của Lão Đam (Trang tử)
9.
Cứ, vẫn, lại: 叫你注意,你偏不信 Đã bảo anh chú ý, anh lại không nghe; 你不讓我幹,我偏要幹 Anh không cho tôi làm, tôi vẫn làm; 勸他不要去,他偏要去 Đã khuyên nó đừng đi, nhưng nó cứ đi.【偏偏】thiên thiên [pianpian] (pht) a. Khăng khăng, khư khư, cứ một mực: 他偏偏不聽 Anh ta cứ một mực không nghe; b. Nhưng... lại, lại: 昨天他來找我,偏偏我不在家 Hôm qua anh ấy đến tìm tôi, nhưng tôi lại không ở nhà; c. Riêng... lại: 別人都能完成定額,爲什麼偏偏我們不能完成 Mọi người đều hoàn thành định mức, tại sao riêng chúng ta lại không hoàn thành được?
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thiên vị
Bảng Tra Chữ Nôm
xiên xẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo việc kẻ khác: Hay xen vào việc thiên hạ
2.
Chen vào giữa: Xen lẫn; Xen kẽ
Etymology: (Hv thủ thiên) (thiên; Nôm chiên*)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vặn vẹo lệch lạc: Xiên xẹo; Nói quàng nói xiên
2.
Đi chéo qua: Ánh sáng xiên vào buồng; Mũi đinh xiên qua vách
3.
Hơi chéo: Xiên xiên
4.
Dụng cụ châm thức ăn: Xiên muỗm
Etymology: (Hv thủ thiên) (khẩu thiên; xuyến) (xuyên; thiên)
Nôm Foundation
nghiêng một bên; nghiêng
組合詞15
thiên ái•thiên da bất chảnh•thiên kiến•thiên hướng•thiên sư•thiên vị•thiên thiên•thiên khẩu ngư•thiên vị•thiên sai•báo cáo thiên về thành tích•thiên ái•bất thiên bất ỷ•bổ thiên cứu tệ•ốc lậu thiên phùng liên dạ vú