意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng. Thôi — Nghỉ ngơi — Một âm khác là Kệ.
Từ điển phổ thông
lời kệ (các bài thơ của Phật)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lời kệ, các bài thơ của Phật gọi là kệ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạnh khoẻ — Mau lẹ. Nhanh — Rồi một ngư diễn kệ sớm trưa ( Sãi Vãi ) — Bài văn tán tụng hoặc giải thích thêm về một đoạn kinh Phật ( nói tắt của Kệ-đà, phiên âm tiếng Phạn ) — Một âm là Khế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kinh Phật đọc to và chậm: Kệ kinh câu cũ thuộc lòng (câu thơ của Nguyễn Du đọc lên nghe như tiếng mõ đương gõ!)
2.
Xem Kệ (jié)
3.
Binh sĩ can đảm
4.
Chạy mau
5.
Xem Kệ (jì)
6.
Không đếm xỉa: Mặc kệ; Thây kệ
7.
Tủ có khuông: Kệ sách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bài văn vần nhà Phật.
2.
Bỏ mặc, không để ý đến.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Dũng mãnh
2.
Chạy nhanh
3.
(tôn) Bài kệ (bài thơ tóm tắt ý chính của một thiên trong kinh Phật).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kệ sách; kinh kệ
Nôm Foundation
dũng cảm; quân sự; vội vàng; chạy nhanh
Bảng Tra Chữ Nôm
ông kẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhờ (như Ké* ): Ăn kẹ
2.
Tiếng doạ trẻ: Ông Kẹ
3.
Con cọp
4.
Thứ người hống hách: Mấy ông kẹ
Etymology: Hv kí; kệ
範例
Bui thấy nơi cây, bày viết để bốn câu kệ.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Cá khe lắng kệ đầu ngơ ngác. Chim núi nghe kinh cổ gật gù.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 1b
組合詞2
mặc kệ•thây kệ