意義
Từ điển phổ thông
1.
luân thường, đạo lý
2.
loài, bực
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Luân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bọn. Loại — Thứ tự — Lẽ phải ở đời. Cách cư xử trong cuộc sống.
Bảng Tra Chữ Nôm
luồn lọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đạo làm người trong xã hội phải giữ: Luân lí; Luân thường
2.
Phiên âm: Luân cầm xạ tuyến (Roentgen ray); Luân đôn (London)
3.
Mẫu so sánh: Tuyệt luân (không gì bằng)
4.
Lối phải theo mà lập luận: Ngữ vô luân thường (nói năng chẳng đâu vào đâu)
Etymology: lún
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
luân lý
Bảng Tra Chữ Nôm
lùn thấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lòn*
2.
Đành chịu nhục: Vào luồn ra cúi công hầu mà chi
3.
Xỏ qua kẽ hẹp: Sợi chỉ to quá khó luồn qua trôn kim
4.
Chui qua kẽ hở: Gió luồn vào nhà; Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây
Etymology: (luân; luân)(thuần; hạ luân)(luận; thủ luân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lụm cụm làm vườn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vì dây mắc dơ, diều không cất lên được: Diều lùn
2.
Thấp quá cỡ: Lùn tịt; Chuối lùn; Xoài lùn (loại chuối hay xoài thân cây rất vắn)
Etymology: luân; luân
Nôm Foundation
mối quan hệ con người bình thường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất màu đỏ để trang điểm.
Etymology: C2: 倫 luân
範例
組合詞26
luân thường•luân lý•Luân Đôn•luân lí•luân đôn•nghịch luân•ngũ luân•xuất luân chi tài•loạn luân•di luân•phi luân•ái luân khải•xuất luân•siêu luân•dật luân•tuyệt luân•ca luân tỷ á•nhân luân•ba bỉ luân•ba tỷ luân•ngứ vô luân thứ•nã phá luân•tinh diệu tuyệt luân•siêu quần tuyệt luân•ngạo thị quần luân•hoang mậu tuyệt luân