意義
hạnh
Bảng Tra Chữ Nôm
xem hãnh
hãnh
Từ điển phổ thông
may mắn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
May mắn. Chẳng hạn Hãnh tồn ( May mắn còn được ) — Kiêu căng. Chẳng hạn Kiêu hãnh — Thân mật gần gũi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vênh váo: Hãnh diện; Kiêu hãnh
2.
Gặp may không ngờ: Hãnh cầu; Kiểu hãnh (mong điều không đáng được)
Etymology: xìng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến
Nôm Foundation
May mắn, tốt lành; yêu chiều, nuông chiều.
組合詞9
hãnh tiến•hãnh cầu•kiểu hãnh•nghiêu hãnh•bế hãnh•bạc hãnh•nghiêu hãnh•kiêu hãnh•kiểu hãnh