意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đứa ở cho Tây.
Etymology: C2: 倍 bội
Nôm Foundation
lần, gấp, nhiều lần
Từ điển phổ thông
gấp nhiều lần
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tăng thêm — Gấp nhiều lần — Trái lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Bối (bèi)
2.
Gấp nhiều lần: Bội số (multiple); Nhất bội (gấp đôi); Nhị đích ngũ bội thị thập
3.
Phiên âm: Bội tháp xạ tuyến (beta ray)
Etymology: bèi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tăng thêm lên.
Etymology: A1: 倍 bội
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bội số; gấp bội
Bảng Tra Chữ Nôm
bạu mặt (cau mặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cau mặt
Etymology: Hv bội; khẩu bội
Bảng Tra Chữ Nôm
bậu cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bạn (tiếng xưa)
2.
Mẩu gắn vào mặt gỗ: Bậu cửa
Etymology: Hv bội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Người vợ có chồng chết: Goá bụa
Etymology: bộ; nữ bộ; bội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vội vàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hấp tấp: Vội vàng
Etymology: (Hv bội) (túc ½ bội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vội vàng, vội vã: gấp gáp, hấp tấp, tất bật.
2.
Mau, gấp, sớm.
Etymology: C2: 倍 bội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
goá bụa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 陪:bụi
Etymology: C2: 倍 bội
範例
“Bạo mạn”: lắp bắp bội phần dại ngây.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 8a
Ngăn bát thức, nén bát phong, càng đè càng bội.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
Việc này là trọng, chớ vội làm chi.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người. Nhớ nơi kỳ ngộ, vội dời gót đi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
Rèm tương động thét tiếng hoàn. Vẻ hoa vừa chán, gót lan vội dời .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3b
Chửa gì công báo nghĩa đền. Mà người đã vội lên tiên cả rồi.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 8a
Họ Hồ bèn vội vàng khép nép sửa sang.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 3a
Chẳng là chuột bạch bên tường. Cong đuôi mà chạy vội vàng hãi kinh.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 1b
Tiểu đồng nghe lọt vào tai. Lòng mừng vội vã nằm dài chữa chuyên.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 20b
Tay những vội vàng ôm với vén. Miệng thì liến láu bống cùng bông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 4a
Thửa có thế giới Bụt bằng bụi bụi chẳng có biên cõi.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 44b
組合詞15
bội tháp•gấp bội•bội huất•bội số•bội xưng•bội số•tam bội•bỉ bội•sự bội công bán•gia bội•quá bội•vạn bội•tín tâm bá bội•sự bán công bội•tinh thần bá bội