意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị lắc trên mặt nước: Thuyền tròng trành
2.
Bị cọp ăn sẽ ra quỷ theo hầu cọp, cọp chết thì khóc thương (huyền thoại): Vị hổ tác trành (giúp kẻ ác)
3.
(cổ văn)
4.
Lông bông: Trành trành vô sở
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tròng trành
Nôm Foundation
bối rối; liều lĩnh, hoang dại
組合詞2
hổ trành•vị hổ tác trành