意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thích thản (thanh thản)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thích (tì)
2.
Bắt đầu (cổ văn)
Etymology: chù
Nôm Foundation
bắt đầu, khởi đầu; sắp xếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thục (bắt đầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Thích thản (thong thả không bó buộc)
2.
Xem Thục (chù)
Etymology: tì