意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xiêu vẹo
Bảng Tra Chữ Nôm
liểng xiểng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Xiểng liểng (*điêu đứng khổ sở; *vỡ chạy)
Etymology: (Hv chỉnh) (nhân + trình: TH chéng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kín đáo ngồi chờ: Mèo rình chuột; Rình rập; Rình mò
2.
Sắp sửa (tiếng cũ): Rình chết
3.
Cụm từ: Thối rình
Etymology: (Hv trình; trình) (linh; nhân trinh; tình)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nấp kín một bên mà quan sát và chờ đợi.
Etymology: F2: nhân 亻⿰呈 trình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rình mò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tinh quái, láu lỉnh.
Etymology: F2: nhân 亻⿰呈 trình
範例
組合詞2
rình rập•khai rình