意義
Từ điển phổ thông
tước Hầu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tước “Hầu”. § Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước “Hầu” là tước thứ hai trong năm tước: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男. Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang. ◎Như: “quân hầu” 君侯, “ấp hầu” 邑侯.
2.
(Danh) Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là “hầu”. § Có khi viết là 矦.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đích để nhắm bắn cung — Tước thứ nhì trong năm trăm tước thời xưa. Chẳng hạn Nguyễn Gia Thiều được phong tước Hầu, tức Ôn Như Hầu — Ông vua nước nhỏ, lệ thuộc vua thiên tử.
Bảng Tra Chữ Nôm
hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khí hậu
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hầu
Nomfoundation
hầu tước, chúa tể; mục tiêu trong bắn cung
組合詞15
chư hầu•hầu môn tự hải•hầu như•hầu tước•hầu môn•tước hầu•hầu hết•bách hầu•chư hầu•vương hầu•ấp hầu•liệt hầu•ôn như hầu•ân trạch hầu•thắng giả vương hầu bại giả khấu