喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
侨
U+4FA8
8 劃
喃
部:
人
繁:
僑
kiều
切
意義
kiều
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiều bào, ngoại kiều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sống ở nước ngoài: Ngoại kiều; Kiều bào (người Việt cùng ở nước ngoài); Hoa kiều (người TH ở nước ngoài đặc biệt ở VN)
2.
Tên họ
Etymology: qiáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
僑
Nôm Foundation
tạm trú, lưu lại