喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
侚
U+4F9A
8 劃
漢
部:
人
tuẫn
切
意義
tuẫn
(5)
Từ điển phổ thông
nhanh nhẹn
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
2.
(Động)
§
Thông “tuẫn”
殉
, “tuẫn”
徇
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhanh nhẹn.
2.
Lại có nghĩa như chữ
殉
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh tật — Đi tuần.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
殉
(bộ
歹
).