意義
thông
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Vẻ khờ khạo đần độn. Xem Đồng.
thống
đồng
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Ấu trĩ không biết gì cả. ◇Luận Ngữ 論語: “Cuồng nhi bất trực, đồng nhi bất nguyện, không không nhi bất tín, ngô bất tri chi hĩ” 狂而不直, 侗而不愿, 悾悾而不信, 吾不知之矣 (Thái Bá 泰伯) Kẻ cuồng vọng mà không ngay thẳng, ngây thơ ấu trĩ mà không trung hậu, dại dột mà không thủ tín, ta không biết họ ra làm sao nữa (ý nói đáng vứt bỏ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa trẻ con. Như chữ Đồng 僮 — Một âm là Thông. Xem Thông.
Từ điển Trần Văn Chánh
(cũ) Ấu trĩ, dại dột. Xem 侗 [Dòng].
組合詞2
lũng thống•không đồng