意義
điệt
Từ điển phổ thông
(tiếng cháu xưng hô với bác)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cháu (con của anh em trai): Điệt tử; Điệt nhi (cháu trai); Điệt nữ (cháu gái); Điệt tôn (con trai của cháu); Điệt tôn nữ (con gái của cháu); Điệt tức phụ (vợ của con người anh em trai)
Etymology: zhí
Nôm Foundation
cháu trai
chất
Từ điển phổ thông
bền
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Bền, chắc, kiên cố.
2.
(Danh) Tục mượn làm chữ “điệt” 姪 cháu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo” 大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶 (Phiên Phiên 翩翩) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.
Từ điển Thiều Chửu
Bền. Tục mượn làm chữ điệt 姪 cháu.
trất
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bền cứng — Ngu dốt — Tục dùng như chữ Điệt ( cháu gọi bằng chú bác ).
đẹt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đì đẹt: tiếng nổ không giòn và không vang dội.
Etymology: C2: 侄 điệt
範例
組合詞1
điệt nữ