意義
Nôm Foundation
kết hợp, sáp nhập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tịnh (cùng nhau, và, cùng với)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Tịnh liên (ở điện học)(nối dây song song)
2.
Tịnh thả (hơn nữa)
3.
Xem Tính (bìng)
4.
Và, cùng với
5.
Cùng nhau sát cánh: Tịnh tiến (đi tới đều); Tịnh đế liên (sen hai bông chung một cuống: vợ chồng khắn khít)
Etymology: bìng
Từ điển phổ thông
1.
hợp lại, gộp lại, dồn lại
2.
chặt, ăn (cờ)
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Liều mạng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phi viết: Nhĩ bối liễu huynh trưởng, hàng liễu Tào Tháo, phong hầu tứ tước. Kim hựu lai trám ngã! Ngã kim dữ nhĩ tính cá tử hoạt” 飛曰: 你背了兄長, 降了曹操, 封侯賜爵. 今又來賺我! 我今與你併個死活 (Đệ nhị thập bát hồi) (Trương) Phi nói: Ngươi bỏ anh, hàng Tào Tháo được phong hầu phong tước. Nay lại đến lừa ta! Phen này, ta liều sống chết với ngươi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp đặt trong trí: Tính toán cẩn thận
2.
Sử dụng các con số: Làm tính nhân chia…
3.
Về mấy nghĩa khác, xem Tịnh (bìng)
4.
Hợp đúc lại: Tính nhập; Thôn tính (chiếm để hợp đúc lại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 并:tính
Etymology: C1: 倂 tính
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thôn tính
範例
Vậy nên tính việc cầu hôn. Mần răng [làm sao] tính đó cho tròn mới xong.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 22a
Tính bài lót đó luồn đây. Có ba trăm lạng việc này mới xuôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13b
Riêng ai tính vẩn toan vần. Người tiên khi bạn kiếp trần mà hay .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 4b
組合詞9
tính nhẩm•tính toán•thôn tính•tính thôn•máy vi tính•toan tính•trù tính•liên tam tính, tứ•gẩy bàn tính