意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dối trá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dương đông kích tây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Câu nói dối: Dương ngôn (cổ văn)
2.
Giả tảng: Dương đông kích tây (giả đánh đàng đông mà tấn công ở đàng tây); Dương tác bất tri; Dương tử (giả chết)
Etymology: yáng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giả vờ, giả mạo; sai, lừa dối
組合詞5
dương cuồng•dương đông kích tây•dương cuống•dương ngôn•thảng dương