意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gian tà.
Đại Từ Điển Chữ Nôm
bề dày, bề trên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ sự chia tách các bên, các phía, các bậc.
Etymology: F2: nhân 亻⿰ 皮 bì
Đại Từ Điển Chữ Nôm
bè đảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không muốn tới chỗ cho là dơ: Bè hè
2.
Giọng say: Bè nhè
3.
Bằng hữu: Bè bạn
4.
Rộng bề ngang thiếu bề cao: Thấp bè bè
5.
Bài (nhạc)
6.
Nhiều người hùa nhau: Bè cánh; Bè lũ
Etymology: Hv nhân bì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bè bạn: một nhóm người thân nhau.
Etymology: F2: nhân亻⿰皮 bì
範例
組合詞7
bỉ tử•bè lũ•bè đảng•bè bạn•bạn bè•hụi bạn bè•chỗ bạn bè