意義
Từ điển phổ thông
1.
bác ruột, anh của bố
2.
tước Bá
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người lớn tuổi — Người bác, anh của cha — Tức hiệu thứ ba trong năm tước hiệu của Trung Hoa thời xưa — Người đứng đầu lớn hơn hết — Họ người — Cũng đọc Bách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Một âm khác là Bá.
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Bá, bá tước (tước thứ ba trong năm tước thời phong kiến, dưới tước hầu, trên tước tử: Công, hầu, bá, tử, nam). Xem 伯 [băi].
Từ điển Trần Văn Chánh
Trăm (chữ 百 viết kép).
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
bá
2.
bác
3.
gái
Nomfoundation
anh trai; anh trai của cha; 'đàn ông' nam cao cấp; cấp bậc phong kiến 'đếm'
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chú bác
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bá vai bá cổ; bá mẫu
組合詞33
bá thị•bác 𡨸異體常﨤𥪝歷史 Chữ dị thể•bá di thúc tề•bá dĩ•bá phụ•bá mẫu•bá đô•bá cường•Bác Hồ•sư bá•bá huynh•bá cữu•bá tước•hà bá•bá nha•bá trọng thúc quý•bá bá•bá trọng•chú bác•bá lao•bá ông•bá di•thi bá•tòng bá•thúc bá•châu bá•tây bá lợi á•hạng bá•bang bá•bất phận bá trọng