意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tàn lọng (tán che)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái tán che: Tàn lọng
Etymology: Hv tản
Nôm Foundation
ô, dù, dù lượn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tán che, tán cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọng che: Trăng có tán (có vòng sáng); Dưới tán bóng cây
Etymology: Hv tản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tản (ô), núi Tản Viên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Núi ở Sơn Tây: Tản viên
2.
Ô: Tản binh (lính dù)
Etymology: sǎn