意義
Từ điển phổ thông
1.
nghỉ ngơi
2.
thôi, dừng
3.
tốt lành
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Hưu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thôi. Ngừng lại — Nghỉ ngơi — Thôi việc, nghỉ việc — Thôi vợ, bỏ vợ — Vui vẻ — Tên người, tức Lê Văn Hưu, học giả đời Trần, người làng Phủ Lí huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hoá, đậu Bảng nhãn năm 18 tuổi, tức năm 1247, niên hiệu Thiên Ứng. Chính Bình 16, làm quan tới Binh bộ thượng thư, tức Nhân uyên hầu, sau lại sung chức Hàn lâm viện Học sĩ, kiêm Quốc sử viện Giám tu. Ông vâng mệnh vua Trần Thái Tông, soạn bộ Đại Việt Sử Kí , hoàn tất năm 1272, niên hiệu Thiệu Long 15 đời Thái Tông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con hươu, hươu sao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đã dừng lại rồi: Hưu miên hoả sơn
2.
Giãn lại về sau: Hưu hội
3.
Lời can ngăn: đừng!: Hưu yêu
4.
Dừng lại, thôi: Tranh luận bất hưu; Hưu chiến
5.
Nghỉ việc: Hưu tức; Hưu chỉ; Hưu đại lễ bái (nghỉ lễ)
Etymology: xiū
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Xong, kết thúc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hưu trí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấm áp — Một âm là Hưu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ nai nhỏ: Gạc hươu nấu cao ban long
2.
Hứa hẹn hão: Nói hươu nói vượn
Etymology: (Hv hưu)(khuyển hưu)(khuyển hiêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thú ăn cỏ lá ở rừng, có sừng gạc chia nhánh.
Etymology: C2: 休 hưu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Hào* (với bộ trùng)
2.
Túi đựng tiền: Hầu (Hồ) bao
3.
Vợ bé: Nàng hầu
4.
Ra toà: Hầu kiện; Hầu toà
5.
Cung kính phục dịch: Kẻ hầu người hạ; Hầu bóng (ngồi đồng)
6.
Để mà: Ngõ hầu
7.
Gần như là: Hầu hết (Hồ hết); Hầu như
Etymology: Hv hầu; hưu
Nôm Foundation
nghỉ ngơi, dừng lại; về hưu; đừng!
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hắt hiu: vẻ quạnh vắng, buồn tẻ.
Etymology: C2: 休 hưu
範例
組合詞30
hưu kim•hưu viên•hưu chiến•hưu nhàn•hưu dưỡng•hưu trí•về hưu•hưu mộc•hưu bổng•hưu hạ•hưu thích tướng quan•hưu chiến•hưu thư•hưu tức•bưu hưu•quy hưu•hồi hưu•bãi hưu•bất hưu•vô hưu vô chỉ•canh hưu•thối hưu•cáo hưu•khất hưu•án giáp hưu binh•bất miên bất hưu•nhất tuý phương hưu•thiện bãi cam hưu•điệp điệp bất hưu•nao nao bất hưu