意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giống như — Y theo. Bắt chước theo — Cũng đọc Phỏng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
phũ phàng
2.
bay phần phật; chia phần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt chước; Giống: Tương phảng (giống nhau)
2.
Xem Phỏng (fang)
3.
Cụm từ: Phảng phất [* hình như là: Phảng phất dĩ tri (có lẽ đã biết rồi); * nhang nhác giống]
Etymology: fang
Từ điển phổ thông
bắt chước, làm theo, làm giống
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phỏng 倣 — Một âm khác là Phảng. Xem Phảng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống hình dạng: Tương phỏng
2.
Bắt chước: Mô phỏng; Phỏng chiếu; Phỏng chế phẩm; Phỏng sinh học (bionic)
Etymology: fang
Nôm Foundation
bắt chước, sao chép; như thể
Bảng Tra Chữ Nôm
bằng phẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều (từ Hv đã hoá Nôm): Chia ra nhiều phần; Đó là phần tôi
2.
Tiếng cờ quạt bay: Quạt phần phật
Etymology: Hv phần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mô phỏng, phỏng chừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xử tệ: Phũ phàng
Etymology: (Hv bàng)(phảng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phũ phàng: vùi dập, ruồng bỏ.
Etymology: C2: 仿 phảng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phảng phất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dự liệu, ngừa sẵn.
Etymology: C2: 仿 phảng
範例
組合詞10
phảng phất•phỗng tay trên•phảng phất•thằng phỗng•phỏng chiếu•phỏng chân•phỏng cổ•phảng cổ•mô phỏng•mô phỏng