意義
Từ điển phổ thông
1.
đồ binh khí
2.
dựa vào
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gậy để chống — Nhờ cậy. Ỷ lại vào — Chỉ chung đồ binh khí — Trận đánh giữa quân đội hai bên. Td: Đả trượng ( đánh trận ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang võ khí: Minh hoả chấp trượng (cầm đuốc và võ khí * đi ăn cướp; * công khai làm bậy)
2.
Vũ khí nói chung (cổ văn)
3.
Chiến tranh: Đả trượng (đi đánh giặc)
4.
Cậy dựa: Trượng thế khi nhân; Trượng nghĩa khinh tài
5.
Pháo đốt chơi: Pháo trượng
6.
Võ khí cờ lọng... để tôn vinh: Nghi trượng
7.
Dùng võ khí: Trượng kiếm
Etymology: zhàng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Binh khí (nói chung)
Nôm Foundation
dựa vào; người bảo vệ; chiến đấu; chiến tranh, vũ khí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chồng của dì
2.
Cha ghẻ
Etymology: Hv trượng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trượng phu
組合詞20
trượng nghĩa chấp ngôn•dượng ghẻ•chú dượng•tập dượt•cha dượng•trượng thế•trượng nghĩa sơ tài•trượng nghĩa•trượng thế khi nhân•ỷ trượng•bộc trượng•cẩu trượng nhân thế•nghi trượng•bạo trượng•bại trượng•đả trượng•bại trượng•phụ khí trượng nghĩa•sơ tài trượng nghĩa•minh hoả chấp trượng