意義
Từ điển phổ thông
1.
học trò
2.
quan
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Sĩ”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người học trò — Người làm quan — Xem xét sự việc — Tên người, tứ Ngô Thì Sĩ, 1726 – 1780, tự là Thế Lộc, Hiệu là Ngọ Phong, lại có hiệu là Nhị Thanh Cư sĩ người xã Tả Thanh oai, phủ Thanh oai, tỉnh Hà Đông, Bắc phần Việt Nam, đậu Tiến sĩ năm 1766, niên hiệu Cảnh hưng 27 đời Lê Hiển Tông, làm quan tới chức Đốc trấn Lạng sơn, tác phẩm Hán văn có Anh ngôn thi tập, Ngọ Phong văn tập, Nhị Thanh động tập, và nhiều bài trong Ngô gia văn phái — Dùng như chữ Sĩ 士.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Công chức ngày xưa: Học nhi ưu tắc sĩ (học để ra làm quan)
2.
Hai con cờ trong nội cung: Thiếp sợ bí thiếp liền ghểnh “sĩ”
Etymology: shì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người có học, người có quan chức.
Etymology: A1: 仕 sĩ
Từ điển Trần Văn Chánh
Làm quan.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sĩ (công chức thời xưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất cay: Cay sè
2.
Tả dáng thấp: Sè sè nấm đất bên đường; Sập sè én liệng lầu không
3.
Tượng thanh: Sè Sè
4.
Từ đệm trước Sẽ* : Sè sẽ (như Se sẽ)
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(hi: TH xí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sập sè (xập xè): vỗ nhẹ cánh bay là là.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sè sè; cay sè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Đen* : Mặt sắt đen sì
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(giác sĩ; hắc sĩ)(suy; hi; TH xi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sù sì (xù xì): nhám, lam nham.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đen sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thành thạo: Nói sõi tiếng Anh Người sành sõi (sỏi)
Etymology: Hv sĩ; sĩ; lỗi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sành sõi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Chim) vỗ cánh: Chân bon cánh sải
2.
Nghĩa như Sải Hv: Nước sâu bốn sải
3.
(Ngựa) phi mỗi bước dài tới một sải: Chạy nước sải
Etymology: sĩ; thủ sĩ; thủ xỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Độ dài bằng khoảng cách từ đầu bàn tay này sang đầu bàn tay kia khi ta giang thẳng hai tay.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sải tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung lúa… cho bụi bay đi: Sảy thóc; Sảy gạo
Etymology: Hv sĩ; thủ sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng nia, sàng để loại bỏ tạp chất ra khỏi thóc, gạo.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sàng sảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tung cho bụi bay đi: Sẩy lúa giã gạo
2.
Đánh mất: Sẩy thai; Đừng để sẩy cơ hội
3.
Hụt; thiếu: Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì; Sẩy chân ngã xuống ao
Etymology: (Hv sĩ; xỉ)(thủ sĩ; túc sĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lỡ chừng, quá đà, sa vào nguy nan.
2.
Tuột khỏi, xa lìa, bỏ mất.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sẩy tay, sẩy thai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhường một phần: Chia cơm sẻ áo
2.
Nhận lấy một phần: Chia sẻ nỗi buồn
Etymology: Hv sĩ; thủ sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài chim nhỏ.
2.
Chia xẻ (sẻ) cùng nhau. Chia nhường cho nhau.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chim sẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sệ xuống: Cành cây nhiều trái sễ xuống thấp
Etymology: Hv sĩ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sễ xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Sĩ
Etymology: shì
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xập xoè
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
âm khác của sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn ông tu chùa: Sư sãi
2.
Người phục dịch trong chùa: Con sãi ở chùa lại quét lá đa
Etymology: Hv sĩ; sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 士:sãi
Etymology: C2: 仕 sĩ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sãy nhớ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sãi vãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chợt phát hiện: Xảy ra như ý; Xảy ra tai nạn; Xảy nghe chiếu mở khoa thi
Etymology: Hv sĩ; xỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỗng, chợt, thoắt.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Nôm Foundation
quan chức; phục vụ chính quyền
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xảy ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tránh tiếng động: Nói se sẽ chứ!
2.
Từ chỉ tương lai: Việc sẽ đến
3.
Nhẹ, không mạnh: Giơ cao đánh sẽ
Etymology: Hv sĩ; khẩu sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đi se sẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xù xì (sù sì): nhám, lam nham, sần sùi.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xập xè (sập sè): nhẹ nhàng vỗ cánh bay là là.
Etymology: C2: 仕 sĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bổ, cưa, cắt tách theo chiều dọc.
Etymology: C2: 仕 sĩ
範例
Sẩy chân xuống nước một hồi. Người ta lặn vớt biết nơi nào tìm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 109a
Nghĩ mình túng đất sẩy chân. Thế cùng nàng mới xa gần thở than.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 45a
Thiếp xưa dự bước tiên nga. Yến quỳnh dao sẩy chén hoa, mắc đày.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 26b
Bây chừ (giờ) sẩy bước nhỡ (lỡ) chừng. Tới đây đã đội ơn chưng [nơi, với] lòng chàng.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 3b
Cơm sẻ với, áo nhường cho. Đạo cao phép nhẹm nhỏ to dạy truyền.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 36a
Buộc yên quảy gánh vội vàng. Mối sầu sẻ nửa, bước đàng chia hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12b
Sãi vãi gọt tóc cùng dân bình đã nửa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 34a
Chúng ta thầy sãi phận hèn. Biết ai mà kết làm duyên tình cờ.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 72b
Người đâu mũ sãi áo sồng. Mang liềm quảy sọt ra rành đứa sô.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 1a
Tôi xin đợi bảy ngày nữa sẽ toan [lo tính] sự ấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Giống mục sức [loài rau] chưng tế rồi sẽ ra rờn rờn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 15b
Chẳng mấy ngày nữa sẽ đem vàng tốt lại chuộc vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27a
Sẽ rót vơi lần lần đòi chén. Sẽ ca dần ren (rén) rén đòi liên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 32a
Chút chi gắn bó một hai. Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Sớm ngày đong lúa ra ngâm. Bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 8b
Đã nửa đêm, nhân chúng người ngủ lắm, sẽ sắm sửa tắt ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 39a
Xa xa Hương vội lánh hèm. Sinh đà dạo trước êm êm sẽ bày .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 10b
組合詞11
sĩ đồ•việc sẽ đến•sẽ làm như vậy•đi se sẽ•sĩ hoạn•sạch sẽ•thệ sĩ•trí sĩ•xuất sĩ•triều sĩ•học nhi ưu tắc sĩ