喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
仑
U+4ED1
4 劃
喃
部:
人
繁:
侖
luân
切
意義
luân
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luân lý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cố nhiên (cổ văn)
2.
Tên dẫy núi dài bên Trung quốc: Côn luân
3.
Tên đảo ở Việt nam: Côn luân (hay đọc là Côn lôn)
Etymology: lún
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
侖
Nôm Foundation
lý do hợp lý, trật tự hợp lý
組合詞
2
加仑
gia lôn
•
昆仑
côn lôn