意義
kim
Từ điển phổ thông
nay, bây giờ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Kim”.
Từ điển Thiều Chửu
Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim 今.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hiện nay, bây giờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đời nay: Tự cổ chí kim
2.
Năm nay, hôm nay: Kim niên; Kim vãn (chiều hôm nay)
3.
Cụm từ: Kim nhật (* hôm nay: Kim thiên; * vào thời nay: Việt nam kim nhật)
4.
Lúc này: Kim hậu (từ nay mà đi)
Etymology: jīn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thời nay.
Etymology: A1: 今 kim
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nay, ngày nay, thời đại ngày nay
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
kim chỉ; tự cổ chí kim
căm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Căm căm: rét đến tê buốt.
Etymology: C2: 今 câm
câm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thời nay (trái với cổ).
Etymology: A1: 今 câm|kim
cầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mong đợi, tin chắc.
Etymology: C2: 今 kim|câm
ngấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nước thấm vào.
Etymology: C2: 今 kim|câm
範例
kim
căm
câm
cầm
組合詞39
kim niên•kim tuế•kim sinh•kim niên•kim triêu•kim nhựt sự kim nhựt tất•kim vãn•kim thần•kim nhi•kim thế•kim văn•kim thượng•kim hậu•kim hậu•kim phi tích tỷ•kim nhân•kim nhi•kim thiên•kim cổ•kim âm•kim tích•kim nhật•kim thì•kim triêu hữu tửu kim triêu tuý•tự cổ chí kim•đương kim•kim thời•như kim•cổ kim trung ngoại•tảo tri kim nhựt hạ tất đương sơ