意義
nhân
Từ điển phổ thông
1.
lòng thương người
2.
nhân trong hạt
3.
tê liệt
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Đức khoan dung, từ ái, thiện lương. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Trương vấn nhân ư Khổng Tử. Khổng Tử viết: năng hành ngũ giả ư thiên hạ vi nhân hĩ. Thỉnh vấn chi, viết: cung, khoan, tín, mẫn, huệ” 子張問仁於孔子. 孔子曰: 能行五者於天下為仁矣. 請問之, 曰: 恭, 寬, 信, 敏, 惠 (Dương Hóa 陽貨) Tử Trương hỏi Khổng Tử về đức nhân. Khổng Tử đáp: Làm được năm đức trong thiên hạ thì gọi là nhân. (Tử Trương) xin hỏi là những đức gì, Khổng Tử đáp: Cung kính, khoan hậu, tín nghĩa, cần mẫn và từ ái.
4.
(Danh) Người. § Thông “nhân” 人.
6.
(Danh) Họ “Nhân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần gũi, thân mật — Cái hạt trong trái cây. Hạt giống — Lòng yêu thương người khác như chính mình. Đoạn trường tân thanh có câu: » Tâm thành đã thấu đến trời, bán mình là hiếu cứu người là nhân « .
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nõn: Hạch nhân; Hà nhân (tôm bóc nõn); Hoa sinh nhân (hột lạc)
2.
Thông cảm: Ma mộc bất nhân (lòng trơ như gỗ đay)
3.
Tốt bụng: Nhân chính (cai trị mà thương dân)
Etymology: rén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lòng thương, chia sẻ, cảm thông với người đời.
Etymology: A1: 仁 nhân
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nhân đức
nhơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nhân; hay dùng ở miền Nam
Nôm Foundation
nhân, nhân ái, lòng tốt
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nhơn tâm (nhân tâm)
範例
nhân
Tài đức thời cho lại có nhân. Tài thời kém đức một hai phân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 61a
Tấm lòng đã thấu đến trời. Bán mình là hiếu, cứu người là nhân.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 58b
組合詞41
nhân nhượng•nhân dũng•nhân ái•nhân thọ•nhân chí nghĩa tận•hạt nhân•nhân ngôn lợi bác•nhân nghĩa đạo đức•nhân từ•nhân nhân quân tử•nhân chính•nhân huynh•nhân hậu•nhân giả•hạnh nhân•nhân nhân nghĩa sĩ•nhân nhân chí sĩ•nhân vương•nhân nghĩa•Quy Nhơn•khoan nhân•quy nhơn•cầu nhân đắc nhân•y nhân•đính nhân lí nghĩa•vị nhân bất phú•bất nhân•sa nhân•kiến nhân kiến trí•vi nhân