意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhân đạo, nhân tính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đủ tư cách làm người lớn: Thành nhân
2.
Quãng giữa mũi và môi trên: Nhân trung
3.
Người có địa vị riêng: Thương nhân
4.
Người chung quanh: Tiểu khán nhân (coi thường thiên hạ)
5.
Dược chất đông y: Nhân ngôn (* thạch tín; * lời thiên hạ); Nhân sâm (gingseng); Nhân trung bạch (cặn nước tiểu); Nhân trung hoàng (phân người phơi khô)
6.
Mọi người: Nhân nhân; Nhân sở cộng tri (ai ai cũng biết)
7.
Cá tính: Nhân cách; Đệ nhất nhân xưng (ngôi 1 ở văn phạm)
8.
Sức khoẻ con người: Ngã nhân bất đại thư phục (người tôi không được khoẻ)
9.
Hình chữ Nhân Hán tự Nhân tự ni (vải len dệt nống chữ nhân như xương cá)
10.
Tay người: Nhân bác tước nhân (người bóc lột người); Nhân công; Nhân tạo
11.
Người: Nữ nhân; Nhân sơn nhân hải (người đông như kiến)
Etymology: rén
Nôm Foundation
số căn bậc 9