喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
亷
U+4EB7
13 劃
漢
部:
亠
類: A1
liêm
切
意義
liêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biết giữ mình trong sạch, không tham lam.
Etymology: A1: 亷 liêm
Nôm Foundation
chính trực, liêm khiết, trung thực
範例
liêm
亷
勤
節
奇
須
恒
捻
忠
孝
念
初
馬
女
移
Liêm cần tiết cả tua hằng nắm. Trung hiếu niềm xưa mựa nỡ dời (rời).
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a