意義
Từ điển phổ thông
Hợi (ngôi thứ 12 hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Chi hợi, một chi cuối cùng trong mười hai chi. Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ hợi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị cuối cùng trong Thập nhị chi — Tến giờ, tức giờ Hợi, khoảng từ 21 đến 23 giờ khuya — Trong Thập nhị thuộc, thì Hợi chỉ con lợn — Một âm là Giai, trong từ ngữ Giai thị 市 ( chợ họp cách một ngày một phiên ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chi cuối rốt hàng 12 Chi (biểu tượng bằng con heo): Ất hợi (1995...)
2.
Giờ từ 9 tới hết 10 (khuya)
Etymology: hài
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ngôi cuối cùng trong 12 địa chi
2.
Giờ Hợi (từ 9 đến 11 giờ đêm).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuổi hợi
Nôm Foundation
nhánh thứ 12 trong địa chi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 唉:hãy
Etymology: C2: 亥 hợi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng hô gọi theo nhịp.
Etymology: C2: 亥 hợi
範例
組合詞3
Ất Hợi•giờ Hợi•Quý Hợi