意義
Từ điển phổ thông
sao Cang (một trong Nhị thập bát tú)
Từ điển phổ thông
1.
cao
2.
kiêu ngạo
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Kháng”.
8.
(Danh) Sao “Cang”, một vì sao trong Nhị thập bát tú.
9.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ “cương”.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Sao Cang, một vì sao trong Nhị thập bát tú, cũng đọc là chữ cương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ — Đường mòn trong rừng, hươu thỏ chạy — Họ người — Một âm khác là Kháng. Xem Kháng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cao ( trái với thấp ) — Đội lên cao — Chống cự lại — Một âm là Hàng.
Bảng Tra Chữ Nôm
xem kháng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Kàng] (Họ) Kháng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cang (làm oai)
組合詞6
kháng trực•kháng dương•kháng lễ•kháng hạn•ách hàng phụ bối•bất ty bất kháng