意義
cắng
Từ điển phổ thông
khoảng dài từ đầu đến cuối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu cùng. Cùng cực — Suốt hết. Chẳng hạn Cắng cổ bất dịch ( suốt từ xưa không thay đổi ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhân vật huyền thoại hay gây sự: Vừa mưa vừa nắng vợ chồng ông Cắng đánh nhau vỡ đầu
2.
Kéo dài: Cắng cổ cập kim (từ xưa đến nay); Miên cắng số bách lí (kéo dài mấy trăm dặm)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cẳng chân, cẳng ghế
cẳng
Bảng Tra Chữ Nôm
cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ phận dài ở phía dưới hay phía ngoài đỡ phần chính: Cẳng tay; Cẳng chân; Cẳng ghế
2.
Cụm từ Nôm Nho bình dân: Thượng cẳng tay hạ cẳng chân (đánh đập tàn nhẫn)
Etymology: (Hv túc cắng)(túc cảng; cắng)
cứng
Bảng Tra Chữ Nôm
gắng công
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không biết ăn nói làm sao: Cứng họng
2.
Không biết mềm dẻo: Cứng cỏi
3.
Rắn chắc: Cứng đơ
4.
Khó dạy: Cứng đầu cứng cổ
Etymology: cắng; kình
gắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hẵng để đó
hẵng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúc này hãy: Hẵng để đấy
Etymology: (Hv nhật hành) (cắng)
Nôm Foundation
xuyên qua; từ
組合詞2
hẵng để đó•cắng cổ bất biến