意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hẵng để đó
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
người cẵng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cẳng tay
Nomfoundation
trải dài qua, xuyên qua; từ