意義
liễu
Từ điển phổ thông
xong, hết, đã, rồi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hiểu rõ — Xong việc — Tiếng trợ từ cuối câu Bạch thoại, tỏ xong rồi.
Bảng Tra Chữ Nôm
khéo léo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Liễu (liăo); Liễu (liào)
2.
Ngắm từ cao xa: Liễu vọng đài
3.
Xem Liễu (le) Liễu (liăo)
4.
Phần kết: Liễu cục
5.
Xong rồi: Liễu kết; Vị liễu chi sự (việc còn dang dở); Liễu đạo (đạo sĩ chết)
6.
Hiểu rõ: Minh liễu
7.
Không có tí nào: Liễu vô cụ sắc (không chú tù vẻ sợ)
8.
Mấy cụm từ: Liễu đắc (dở quá!); Liễu bất đắc; Liễu bất khởi (hay quá ta); Tri liễu (con ve sầu)
9.
Xem Liểu (le) Liễu (liào)
10.
Thôi, rồi: Biệt thuyết thoại liễu (đừng nói nữa); Hạ vũ liễu! (mưa rồi! tức là đã bắt đầu mưa); Tẩu liễu, tẩu liễu (đi đi thôi)....
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chữ đồng âm với 柳 “liễu” (xem dưới), trỏ người con gái.
Etymology: C1: 了 liễu
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tiếng đệm đặt ở cuối câu hoặc giữa câu (chỗ ngắt câu) để chỉ sự thay đổi hoặc biểu thị xảy ra tình hình mới: 下雨了 Mưa rồi; 天快黑了,今天去不成了 Trời sắp tối rồi, hôm nay không đi được nữa; 水位比昨天低了一尺 Mực nước đã thấp xuống một mét so với hôm qua; 你早來一 天就看着他了 Nếu anh đến sớm một ngày thì gặp được anh ấy rồi; 我現在明白他的意思了Bây giờ tôi hiểu ý anh ấy rồi; 好了,不要老說這些事了 Thôi, đừng nhắc mãi chuyện ấy nữa
1.
Hiểu rõ
2.
Sáng sủa.
3.
(văn) Chẳng, không chút, hoàn toàn (không): 了不相涉 Không can gì hết; 了無懼色 Chẳng chút sợ sệt. 【了不】liễu bất [liăobu] (văn) Không chút, hoàn toàn không (như 全然不, 一點也不): 後文相卒,叔隆了不恤其子弟,時論賤薄之 Sau Văn Tương chết, chú là Long không đoái nghĩ chút gì đến con em của Tương, dư luận đương thời rất xem thường ông ta (Nguỵ thư). Xem 了 (2), nghĩa
③; 【了無】liễu vô [liăowú] (văn) Hoàn toàn không, không chút (như 毫無,全無,一點兒也不): 了無恐色 Không có vẻ sợ sệt chút nào (Thế thuyết tân ngữ); 今乃不然,反昂然自得,了無愧畏 Nay thì không thế, trái lại vẫn ngang nhiên tự đắc, không chút thẹn thò sợ sệt (Âu Dương Tu)
9.
【了得】liễu đắc [liăode] Chết mất, hỏng mất... (biểu thị ý kinh ngạc): 哎呀!這還了得 Úi chà, như thế thì hỏng mất! 如果一交跌下去,那還了得 Nếu ngã xuống một cái thì chết mất!;
⑩【了然】liễu nhiên [liăo rán] a. Hiểu, rõ: 一目了然 Xem qua hiểu ngay; 真相如何,我也不大了然 Sự thật ra sao, tôi cũng không rõ lắm; b. (văn) Hoàn toàn (thường dùng trước động từ phủ định 無): 内外乃中間,了然無一礙 Cả trong, ngoài và ở giữa, hoàn toàn không chút vướng vít (Bạch Cư Dị: Tự tại); 道遇水,定伯令鬼渡,聽之了然無水音 Dọc đường gặp sông, Định Bá bảo con quỷ lội qua, hoàn toàn không nghe có tiếng nước (Thái bình quảng kí). Xem 了 [le], 瞭 [liào].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
liệu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nhìn xa
2.
(văn) Mắt sáng.
lèo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lèo heo (đìu hiu): vắng vẻ, buồn bã.
Etymology: C2: 了 liễu
lẻo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ trong suốt, trong veo.
Etymology: C2:了 liễu
sáu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Số nguyên và thứ tự giữa năm và bảy.
Etymology: C2: 了 liễu
kiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lủi thủi một mình: Kiết nhiên nhất thân
2.
Con lăng quăng (bọ muỗi): Kiết quyết
Etymology: jié) (cổ văn
líu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạnh lẽo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Líu lo: tiếng chim kêu.
Etymology: C2: 了 liễu
lẽo
Bảng Tra Chữ Nôm
lếu láo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Lạnh* , Lạt* : Ao thu lạnh lẽo; Vô tình lạt lẽo
2.
Giá rét: Lạnh lẽo
3.
Ơ hờ, thờ ơ: Lạnh lẽo; Lạt lẽo
4.
Theo dài dài: Lẽo đẽo (hay viết với bộ túc)
Etymology: (liễu; lão; liệu)(băng liễu; liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lạnh lẽo: rét mướt.
2.
Lẽo đẽo: chậm chạp bước theo, đeo đuổi theo.
Etymology: C2: 了 liễu
lếu
Bảng Tra Chữ Nôm
lểu thểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu lễ phép: Lếu láo; Lếu thếu (chưa nghiêm chỉnh- tiếng cũ); Lếu thếu chưa nên tiết trượng phu
2.
Vội vàng; sơ sàỉ: Ăn lếu láo vài miếng
Etymology: Hv liễu; lão
lểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lểu thểu: dáng người say ngất ngưởng.
Etymology: C2: 了 liễu
Nôm Foundation
để kết thúc; hạt của hành động đã hoàn thành
léo
Bảng Tra Chữ Nôm
dính líu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khéo léo: tinh xảo, thành thạo.
Etymology: C2: 了 liễu
範例
liễu
lèo
lẻo
Lẻo (leo) lẻo duềnh xanh nước tựa dầu. Trăm ngòi ngàn lạch chảy về chầu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 32a
Mỏi mắt bóng thiềm trong lẻo lẻo. Ói tai chày thỏ tiếng bong bong.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 48a
sáu
líu
lẽo
Vài tháng hạ thiên bóng nắng dài. Thu đông lạnh lẽo cả hoà hai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65a
Gió thổi đèn tàn thêm lạnh lẽo. Thân này khôn chước hỏi Lưu lang.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20a
lểu
組合詞38
liễu nhiên ô hung•liễu sự•liễu giải•liễu vô sanh thú•liễu đương•liễu kết•kết liễu•liễu bất khởi•liễu nhiên•liễu trái•liễu giải•liễu như chỉ chưởng•liệm liễu chi ma đâu liễu tây qua•cực liễu•qua liễu giá thôn một giá điếm•bất liễu•hảo liễu thương ba vong liễu đông•qua liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm•bào liễu hoạ thượng bào bất liễu miếu•nhất liễu bách liễu•bồi liễu phu nhân hựu triết binh•thượng bất liễu đài diện•nhất mục liễu nhiên•phu diễn liễu sự•trực tiệt liễu đương•ngật bất liễu đâu trước tẩu•cẩu cải bất liễu ngật thỉ•la bặc khoái liễu bất tẩy nê•tiền duyên vị liễu•đại thuỷ trùng liễu long vượng miếu