意義
Từ điển phổ thông
thiếu, không đủ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thiếu. Td: Khuyết phạp ( thiếu thốn, không đầy đủ ) — Nghèo túng. Td: Bần phạp ( nghèo nàn túng thiếu ) — Không. Không còn gì. Xem Phạp nguyệt — Mệt nhọc. Td: Bì phạp ( mỏi mệt nhọc nhằn ).
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
bấp bênh
2.
phập phồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu: Bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
2.
Tàn tạ: Phạp địa; Hoả phạp liễu
Etymology: fá
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mập mạp
Bảng Tra Chữ Nôm
mấp máy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Béo, đẫy đà: Mập mạp
Etymology: Nôm mập*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
béo mập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mức (nước...) gần tới mép bình đựng: Mấp mé (mí) mặt đê
Etymology: Hv phạp
Bảng Tra Chữ Nôm
chắc mặp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
To béo: Mập mạp
2.
Không rõ: Mập mờ
Etymology: (Hv phạp)(nhục phạp; nhục cập)
Bảng Tra Chữ Nôm
đập phúp phúp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
Bảng Tra Chữ Nôm
chém phặp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng lưỡi sắc lao tới: Cắm phập vào
Etymology: (Hv phạp)(kim phạp)
Bảng Tra Chữ Nôm
phốp pháp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Phập*
Etymology: (phạp)(kim phạp)
Bảng Tra Chữ Nôm
lọt phụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mập mạp khoẻ mạnh: Phốp pháp
Etymology: Hv phạp
Nôm Foundation
thiếu; nghèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Địa vị không vững: Bấp bênh
Etymology: Hv phạp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cắt bập
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bặp bẹ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chém chặt liền tay cho nát nhỏ.
Etymology: C2: 砭 → 乏 biếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hạng người lêu lổng, chơi bời. Gái đĩ.
Etymology: C2: 貶 → 乏 biếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ có cánh phấn, màu sắc đẹp, hút nhụy hoa.
Etymology: C2: 貶 → 乏 biếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thiếu, không đủ, khan hiếm.
Etymology: A2: 乏 phạp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nốt nhấn trên cây đàn để tạo thành tiếng với độ cao nhất định.
Etymology: C2: 泛 → 乏 phiếm
範例
組合詞14
phạp thiện khả trần•bấp bênh•phạp nguyệt•phạp vị•bất phạp•cùng phạp•bần phạp•khuyết phạp•bì phạp•hồi thiên phạp thuật•thiện điệu phạp vị•dục chấn phạp lực•phân thân phạp thuật•nhân khốn mã phạp