意義
Từ điển phổ thông
1.
ở giữa
2.
ở bên trong
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ở giữa ( trái với xung quanh ) — Ở trong ( trái với ở ngoài ). Bên trong — Mức bình thường. ĐTTT: » Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung « — Một âm là Trúng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ở giữa: Trung ương; Nguyệt trung (giữa tháng); Trung dung (đạo thường dạy tránh hành động quá đáng); Trung gian (mối ở giữa)
2.
Lưng chừng: Trung học; Trung niên
3.
Thích hợp: Bất trung dụng; Trung nhĩ (dễ nghe)
4.
Tên nước Chi na: Trung quốc; Trung hoa
5.
Xuôi xẻ: Trung bất trung? (không trục trặc chứ?)
6.
Không mang điện: Trung tử (neutron)
7.
Xem Trúng (zhòng)
Etymology: zhōng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trẻ trung: trỏ người đã trưởng thành mà dung mạo còn tươi trẻ.
2.
Thuộc khoảng giữa trong các kích thước, tầm cỡ.
3.
Đạo trung: hành xử theo phép “trung dung” của nhà Nho.
Etymology: A1: 中 trung
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trung tâm; giữa; ở giữa; trúng (mục tiêu); đạt được
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trung tâm
Từ điển phổ thông
1.
đúng, trúng, tin
2.
mắc phải, bị
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đúng vào. Không trtật ra ngoài — Hợp với. Đúng với — Một âm khác là Trung.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không sai trệch: Trúng khẳng; Xạ trúng bà tâm (bắn trúng tim đỏ); Kích trúng yếu hại (đánh trúng chỗ phạm)
2.
Mắc phải: Trúng phong (apoplexy); Trúng thử; Trúng kế; Trúng mai phục
3.
Như ý: Trúng ý
4.
Cụm từ: Tạo dao trúng thương (nói xấu tứ tung)
5.
Gặp điều may rủi: Trúng số; Trúng độc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đúng vào mục tiêu, không chệch khỏi đích.
Etymology: A1: 中 trúng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trúng kế; bắn trúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không mặc quần: Đứa bé ở truồng
Etymology: (Hv trung)(y trùng; trùng nháy)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ở truồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Trúng*
2.
Trúng nơi trúng lúc: Ăn uống đúng giờ; Ăn mặc đúng điệu
3.
Hợp sự thực: Nói đúng; Đúng là y rồi
Etymology: (Hv trúng)(đống)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vị trí (Hv gọi là Nội): Trong nhà ngoài ngõ
Etymology: (công; trung)(trung công; trữ trung)(long trung; long nội)(long xa; long phong)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 工:trong
Etymology: A2: 中 trung
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ở trong
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đường truông
範例
“Mão liệu” là vóc huyền cần. Có đại, trung, tiểu khéo phân ba loài.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 21a
Có nhà viên ngoại họ Vương. Gia tư nghĩ cũng [vốn dĩ] thường bậc trung.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Thiếp xin chàng chớ bạc đầu. Thiếp thì giữ mãi lấy màu trẻ trung.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 27b
Đá kia còn biết xuân già dặn. Chả trách người ta lúc trẻ trung.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 10a
Văn chương chép lấy đòi câu thánh. Sự nghiệp tua thìn phải đạo trung.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 45a
Rằng đất Cổ Châu Bụt Pháp Vân, chưng trong nước rất thiêng dường ấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 12b
Các thầy chạy vào xem mà thấy những sự lạ trong ấy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Làm trai cho thỏa chí trai. Trong trần ai chớ lụy ai tầm thường.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 10a
Ra tuồng trên Bộc trong dâu. Thì con người ấy ai cầu làm chi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11b
組合詞178
trung ương•trung tây hợp bích•trung tiện•trung lộ•trúng ý•trung ý•trúng thực•trúng số•trung hưng•trung lưu•trung đoạn•trung nguyên•trung đông•trúng thương•trung tính•trung đồ•trung cộng•trúng tửu•trung nguyên•trung bộ•trúng kế•trung tướng•trung quỹ•trung hưng•trung du•trung niên•trúng đích•trung tuần•trung tướng•trung nam