意義
điêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gian truân: Điêu đứng
Etymology: Hv đốc; đào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điêu đứng, điêu linh
Nôm Foundation
vứt bỏ
đâu
Từ điển Thiều Chửu
Nguyên là chữ **đâu** 丟.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tả mối nghi ngờ: Biết đâu; Đâu có
2.
Tại một nơi: Đâu đâu (khắp nơi); Không vào đâu (không hợp vị trí; không được việc); Đâu sẽ vào đấy (mọi việc sẽ xuôi xẻ)
3.
Từ ở cuối câu giúp ý câu thêm mạnh: Tôi không nghe đâu!
4.
Câu xin lỗi: Đâu dám (xem “Đối bất khởi”)
Etymology: Hv đâu; đốc
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề dầy của lưỡi sắc: Đốc kiếm; Đốc dao
2.
Khiến cho mất: Đốc khí; Đốc khôi xả giáp (vứt bỏ quân nhung mà chạy); Đốc binh bảo xa (thí tốt giữ xe)
3.
Mất: Đốc diện tử (mất mặt)
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 丟