意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tòng (xúm lại, đám đông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tùng
Etymology: cóng
Nôm Foundation
bush, shrub; bụi rậm; tập hợp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tùng (xúm lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đám đông; bụi cây: Thụ tùng (chòm cây); Tùng lâm (rừng); Tùng thư (sách ra một loạt)
2.
Xúm lại: Tùng sinh; Trái vụ tùng tập (công nợ chồng chất)
Etymology: cóng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 叢
組合詞1
tùng lâm