意義
Từ điển phổ thông
1.
đời, trên đời
2.
nối đời nhau
3.
chỗ quen biết cũ
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Thế”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ (cổ văn): Thế tôn (tiếng Phật tử gọi Đức Thích ca); Thế tử (con sẽ nối ngôi vua chư hầu)
2.
Mọi người; khắp nơi: Thế chiến; Thế sự (lối mọi người ăn ở)
3.
Thời buổi: Đương kim chi thế
4.
Từ đời cha sang đời con: Thế tập; Thế giao (chơi thân nhiều đời)
5.
Thời gian một đời người: Thế kỉ (* nghĩa Á đông: lục giáp: 60 năm; * nghĩa Tây phương: 100 năm)
6.
Thời gian 30 năm (đúng tự dạng): Thế hệ
Etymology: shì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cõi đời, người đời.
2.
Vậy đấy, như thể ấy.
3.
Ra sao, như thể nào.
Từ điển Trần Văn Chánh
11.
[Shì] (Họ) Thế.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thế hệ, thế sự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng lanh lảnh: The thé
Etymology: thế; khẩu thế
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
the thé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thể thống: Chẳng ra cái thá gì
Etymology: Hv thế; thố
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đến đây làm cái thá gì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sức làm nổi: Có thể
2.
Có lẽ: Có thể sai; Thể nào mạc lòng (bất luận trường hợp nào)
3.
Nể: Thể tình
Etymology: Hv thế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như thể: như là, giống như.
Etymology: C2: 世 thế
Nôm Foundation
thế hệ; thế giới; thời đại
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
có thể
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cuộc sống, nhân gian.
Etymology: B: 世 thế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卋:thay
Etymology: C2: 世 thế
範例
Bụt rằng: Người sinh ở trong thế, ang nạ óc là dấu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 33b
Sự thế dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Mà người được công dưới thế [cõi trần] thì càng được phúc trên trời nữa.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 5a
Chớ tham tửu sắc chơi bời. Lụy mình vả lại thế cười người chê.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Dẫu khó dẫu hèn cũng chẳng ngại. Học cho đến thế mới nam nhi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 12b
Rằng: Sao trong tiết Thanh Minh. Mà đây hương khói vắng tanh thế mà.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Bấy lâu con học thế nào. Ngọc kinh nghe đã xôn xao mở trường .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 20a
Ang (áng) nạ [cha mẹ] khó nhọc thay.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 16a
Vàng bạc nhà chăng có mỗ phân. Lành thay cơm cám được no ăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15b
組合詞172
thế giao•thế nghị•thế phúng nhựt hạ•thế tử•thế thần•thế đại tướng truyện•thế hàng•thế cục•thế phiệt•thế vị•thế hệ•thế gian•thế giới mậu dịch tổ chức•thế sự•thế mẫu•thế kỉ•thế nhân•thế lộ•thế đồ•thế giới•thế cừu•thế tập•thế thái•thế giới ngân hàng•thế gia•thế tục•thế cố•thế vận•thế hệ•thế thái viêm lương