意義
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 與.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
can dự, tham dự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ban cho: Tặng dữ
2.
Thân thiện: Dữ quốc
3.
Giúp; nâng đỡ: Dữ nhân vi thiện
4.
Cùng với: Dữ chúng bất đồng
5.
Xem Dự (yù)
Etymology: yǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hung ác. Không tốt lành.
Etymology: C2: 與 → 与 dữ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lử đử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Dữ (yu)
2.
Chia phần hoạt động: Tham dự; Dự hội
Etymology: yù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng mệt mỏi: Lử đử lừ đừ
Etymology: Hv dữ; đả
Nôm Foundation
viết tắt của “與”; và; với; cho; tặng, ban
範例
組合詞1
thụ dữ