意義
Bảng Tra Chữ Nôm
dón bước; dón tay làm phúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đưa đón, đón đường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn cắp: Dón nhẹ cái đồng hồ
2.
Cầm bằng hai ngón tay: Dón một viên kẹo
3.
Nhẹ gót: Đi dón dén
Etymology: thốn; túc tốn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rón rén
Bảng Tra Chữ Nôm
tuyển chọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt bằng ngón tay: Rón một viên đường; Rón bắt chuồn chuồn
2.
Bước nhẹ trên đầu ngón chân: Rón bước; Rón rén lại gần
Etymology: (Hv đốn; đôn)(túc tốn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngăn chặn: Đón rào chim xanh (không để ai làm mối); Đón đường ăn cướp
2.
Mời tiếp: Đưa đón
Etymology: (Hv truân)(Hv đốn; đốn)(đoạn; khẩu đôn)(túc ½ tốn)
Nôm Foundation
lưới bắt thú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhún nhường: khiêm nhượng.
2.
Hai chân dấn hoặc nâng nhấc cho thân mình nhấp nhô lên xuống.
3.
Nhún nhẩy: nhấn đạp dập dềnh lên xuống.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰巽 tốn
範例
Giật giải cây đu nhiều chị nhún. Tham tiền cột mỡ lắm anh leo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 1b
Anh chàng nhún nhẩy nằm trên bụng. Thằng bé u ơ bám dưới hông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 4a
組合詞1
nhún vai