意義
xứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Xử (chu)
2.
Văn phòng: Nhân sự xứ (phòng nhân viên); Xứ trưởng (đứng đầu văn phòng)
3.
Tiếng giúp đếm: Kỉ xứ nhân gia (nhiều hộ)
4.
Điểm: Trường xứ (điểm hay); Tương đồng chi xứ (có điểm giống nhau)
5.
Nơi chốn: Trú xứ; Xứ sở; Xứ xứ (mọi nơi)
Etymology: chù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 処:xứ
Etymology: A1: 䖏 xứ
Nôm Foundation
như 處
xử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xử phạt, dã xử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Xử nữ (gái còn ở với cha mẹ; còn trinh); Xử phương (đơn thuốc; viết đơn)
2.
Chọn nơi ở (cổ văn): Huyệt cư dã xử (ăn lông ở lỗ); Xử nhân (người ở nơi biệt tịch)
3.
Phạt: Xử phạt; Xử trị
4.
Sắp đặt công việc Xử sự; Xử lí; Tuyệt xử phùng sinh (thế nguy mà thoát khỏi)
5.
Đối đãi: Dong dị tương xử (tính dễ dãi)
Etymology: chu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải