喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
䒳
U+44B3
9 劃
漢
部:
艹
類: F2
đoá
切
意義
đoá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
朶
:đoá
Etymology: F2: thảo 艹⿱朶 đoá
Nôm Foundation
tức đóa, hoa; cụm hoa; nụ, thùy tai
範例
đoá
䒳
花
春
侈
及
𣇜
桑
滄
㧅
𦟐
粉
底
𢧚
命
流
落
Đoá hoa xuân xảy gặp buổi tang thương. Đeo má phấn để nên mình lưu lạc.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 9a