意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Lúa) còn ngậm đòng đòng: Lúa chửa
2.
Có bầu: mang thai: Không chồng mà chửa mới ngoan (câu giễu)
Etymology: (nữ ½ chử)(nhục ½ chử; chử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
có chửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thịt, cá nướng hoặc rán sau khi đã ướp gia vị.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰者 giả
範例
Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4b
Đã cả chửa sánh đôi, ở vậy mà có nghén.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4b