喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
䌷
U+4337
8 劃
喃
部:
糸
繁:
紬
điều
切
意義
điều
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lụa: Điều đoạn
2.
Cụm từ (cổ văn): Điều mậu (móu) (mê như điếu đổ)
Etymology: chóu
Nôm Foundation
(dạng giản lược của
紬
) một sợi chỉ; một manh mối