喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
䋱
U+42F1
14 劃
漢
部:
糸
類: F2
lơi
切
意義
lơi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Để lỏng, không chặt.
Etymology: F2: mịch 糸⿰來 lai
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với
斄
) bò rừng, lông cứng và cong, tên một huyện thời cổ
範例
lơi
(1)
伤
払
泊
分
𱗬
𠁀
拱
為
月
老
車
䋱
絲
紅
Thương chàng bạc phận ở đời. Cũng vì nguyệt lão xe lơi tơ hồng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 31b