意義
Bảng Tra Chữ Nôm
sất sá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo vá chằng vá đụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng vỗ vào vật mềm: Đùm đụp
2.
Nhiều lớp chồng lên: Vá đụp nhiều tầng
3.
Đỗ tú tài hơn ba lần: Tú đụp (xem Kép; Mền)
Etymology: (Hv y đạp) (Hv miên ½ đát)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mối bị cắt: Giữa đường đứt gánh
2.
Bị thương nhẹ: Đứt tai; Đứt tay; Đứt chân
3.
Mấy cụm từ: Đứt ruột (đau đớn trong lòng); Ăn đứt (trội vượt rõ ràng)
Etymology: (Nôm đất)(½ đất* + Hv đao)(Hv miên + ½ đất* )(thủ tất; tất đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
sửa chữa (quần áo, v.v.), (không thể thay đổi 綻) đường chỉ rách; vết nứt; tách ra
範例
Con không có cha như nòng nọc đứt đuôi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 195b
組合詞5
đứt đoạn•đứt gãy gẫy•đứt gãy•cắt đứt•đứt quãng